Kho từ › hsk5-textbook › 固定

固定 /gùdìng/

HSK4 tính từ/động từ hsk5-textbook HSK
cố định, ổn định; làm cho cố định, gắn chặt
我每天有固定的锻炼时间,一般是晚上七点。 · Wǒ měi tiān yǒu gùdìng de duànliàn shíjiān, yìbān shì wǎnshang qī diǎn.
→ Mỗi ngày tôi đều có giờ tập cố định, thường là bảy giờ tối.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...