Kho từ › hsk5-textbook-b26 › 宁静

宁静 /níngjìng/

HSK4 hsk5-textbook-b26 HSK
tĩnh lặng, an tĩnh
清晨的池塘格外宁静。 · Qīngchén de chítáng géwài níngjìng.
→ Đầm sen buổi sớm đặc biệt tĩnh lặng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...