Kho từ › hsk5-textbook › 缩短

缩短 /suōduǎn/

HSK4 hsk5-textbook HSK
rút ngắn, thu ngắn lại
高铁开通后,两地之间的时间缩短了一半。 · Gāotiě kāitōng hòu, liǎng dì zhī jiān de shíjiān suōduǎn le yíbàn.
→ Sau khi có tàu cao tốc, thời gian đi lại giữa hai nơi rút ngắn một nửa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...