Kho từ › hsk5-textbook › 形势

形势 /xíngshì/

HSK4 hsk5-textbook HSK
tình hình, tình thế, cục diện
今年的就业形势比去年好一些。 · Jīnnián de jiùyè xíngshì bǐ qùnián hǎo yìxiē.
→ Tình hình việc làm năm nay khá hơn năm ngoái một chút.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...