Kho từ › hsk5-textbook-b10 › 独自

独自 /dúzì/

HSK4 hsk5-textbook-b10 HSK
một mình, đơn độc
她独自来到了北京,一个朋友也没有。 · Tā dúzì lái dào le Běijīng, yí gè péngyou yě méi yǒu.
→ Cô ấy đến Bắc Kinh một mình, không có một người bạn nào.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...