Kho từ › hsk5-textbook › 缓解

缓解 /huǎnjiě/

HSK4 hsk5-textbook HSK
làm dịu, giảm bớt, xoa dịu (căng thẳng, đau đớn, khó khăn)
适当的运动可以缓解工作带来的压力。 · Shìdàng de yùndòng kěyǐ huǎnjiě gōngzuò dàilái de yālì.
→ Vận động điều độ có thể giúp giảm bớt áp lực từ công việc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...