Kho từ › hsk6-textbook-b19 › 透明

透明 /tòumíng/

HSK4 hsk6-textbook-b19 HSK
minh bạch, trong suốt, công khai
信息透明是建立社会信任的必要条件。 · Xìnxī tòumíng shì jiànlì shèhuì xìnrèn de bìyào tiáojiàn.
→ Thông tin minh bạch là điều kiện cần thiết để xây dựng niềm tin xã hội.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...