Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

35. Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý

ID 993241
66 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  66 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xīwàng/
动/名
hi vọng
我希望你能来。Wǒ xīwàng nǐ néng lái.
Tôi hi vọng bạn có thể đến.
/fēngfù/
phong phú, dồi dào
他的生活很丰富。Tā de shēnghuó hěn fēngfù.
Cuộc sống của anh ấy rất phong phú.
/jiànyì/
动/名
đề nghị, lời khuyên
我给你一个建议。Wǒ gěi nǐ yí ge jiànyì.
Tớ cho cậu một lời khuyên.
/pīpíng/
phê bình, khiển trách
我被老师批评了。Wǒ bèi lǎoshī pīpíng le.
Tôi bị thầy giáo phê bình.
/fùzá/
phức tạp
这个步骤有点复杂。Zhè ge bùzhòu yǒudiǎn fùzá.
Bước này hơi phức tạp.
/yìnxiàng/
ấn tượng
他给我留下了深刻的印象。Tā gěi wǒ liúxià le shēnkè de yìnxiàng.
Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
/lǐjiě/
hiểu, thông cảm
我能理解妈妈的心情。Wǒ néng lǐjiě māma de xīnqíng.
Tôi có thể hiểu được tâm trạng của mẹ.
/biǎodá/
biểu đạt, diễn đạt
我不知道怎么表达。Wǒ bù zhīdào zěnme biǎodá.
Tôi không biết diễn đạt thế nào.
/zhīchí/
ủng hộ
父母都很支持我。Fùmǔ dōu hěn zhīchí wǒ.
Bố mẹ rất ủng hộ tôi.
/zhǔzhāng/
动/名
chủ trương, kiên trì cho rằng
我主张应该听听大家的意见。Wǒ zhǔzhāng yīnggāi tīngting dàjiā de yìjiàn.
Tôi chủ trương nên nghe ý kiến mọi người.
/tóngyì/
đồng ý
我完全同意你的意见。Wǒ wánquán tóngyì nǐ de yìjiàn.
Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn.
/fǎnduì/
phản đối
很多人反对这个做法。Hěn duō rén fǎnduì zhè ge zuòfǎ.
Nhiều người phản đối cách làm này.
/fǒurèn/
phủ nhận
他否认了所有的事情。Tā fǒurèn le suǒyǒu de shìqing.
Anh ấy phủ nhận tất cả mọi việc.
/lǐyóu/
lí do
你反对的理由是什么?Nǐ fǎnduì de lǐyóu shì shénme?
Lí do bạn phản đối là gì?
/pànduàn/
动/名
phán đoán
我们应该自己判断。Wǒmen yīnggāi zìjǐ pànduàn.
Chúng ta nên tự phán đoán.
/kèguān/
khách quan
我们要客观地看问题。Wǒmen yào kèguān de kàn wèntí.
Chúng ta phải nhìn vấn đề một cách khách quan.
/quánmiàn/
toàn diện
她发展得很全面。Tā fāzhǎn de hěn quánmiàn.
Cô ấy phát triển rất toàn diện.
/biǎoxiàn/
动/名
biểu hiện, thể hiện
他在工作中表现很好。Tā zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn hěn hǎo.
Anh ấy thể hiện rất tốt trong công việc.
/hòuguǒ/
hậu quả (thường xấu)
你要考虑后果。Nǐ yào kǎolǜ hòuguǒ.
Bạn phải cân nhắc hậu quả.
/qiángdiào/
nhấn mạnh
老师再三强调安全的重要性。Lǎoshī zàisān qiángdiào ānquán de zhòngyàoxìng.
Giáo viên nhấn mạnh đi nhấn mạnh lại tầm quan trọng của an toàn.
/jùshuō/
nghe nói, tương truyền
据说明天会下大雪。Jùshuō míngtiān huì xià dà xuě.
Nghe nói mai sẽ có tuyết lớn.
/bǎwò/
名/动
sự chắc chắn, nắm chắc
这件事我有八成把握。Zhè jiàn shì wǒ yǒu bā chéng bǎwò.
Việc này tôi có 80% chắc chắn.
/yìyì/
ý nghĩa
这份礼物对我意义重大。Zhè fèn lǐwù duì wǒ yìyì zhòngdà.
Món quà này có ý nghĩa lớn lao với tôi.
/guānzhù/
theo dõi, follow, quan tâm
我关注了几个育儿博主。Wǒ guānzhù le jǐ ge yù'ér bózhǔ.
Tôi đã follow vài blogger nuôi con.
/píngjià/
动/名
đánh giá, review
买东西前我会看评价。Mǎi dōngxi qián wǒ huì kàn píngjià.
Trước khi mua đồ tôi sẽ xem đánh giá.
/wěidà/
vĩ đại
长城是一项伟大的工程。Chángchéng shì yí xiàng wěidà de gōngchéng.
Trường Thành là một công trình vĩ đại.
/sīxiǎng/
tư tưởng
儒家思想至今仍有影响。Rújiā sīxiǎng zhìjīn réng yǒu yǐngxiǎng.
Tư tưởng Nho gia đến nay vẫn còn ảnh hưởng.
/guānniàn/
quan niệm, ý niệm
老一辈和年轻人的观念不一样。Lǎo yí bèi hé niánqīng rén de guānniàn bù yíyàng.
Quan niệm của thế hệ trước và người trẻ không giống nhau.
/qūbié/
名/动
sự khác biệt, phân biệt
城里和农村的生活有很大的区别。Chéng lǐ hé nóngcūn de shēnghuó yǒu hěn dà de qūbié.
Cuộc sống thành thị và nông thôn có sự khác biệt lớn.
/hélǐ/
hợp lý, có lý
消费者有权要求合理的赔偿。Xiāofèizhě yǒuquán yāoqiú hélǐ de péicháng.
Người tiêu dùng có quyền yêu cầu bồi thường hợp lý.
/zhèngjù/
bằng chứng, chứng cứ
维权时需要保留好相关证据。Wéiquán shí xūyào bǎoliú hǎo xiāngguān zhèngjù.
Khi bảo vệ quyền lợi cần giữ lại các bằng chứng liên quan.
/zhídé/
xứng đáng, đáng
为了一个崇高的理想而奋斗,这样的人生是值得的。Wèile yīgè chónggāo de lǐxiǎng ér fèndòu, zhèyàng de rénshēng shì zhídé de.
Chiến đấu vì một lý tưởng cao cả, cuộc đời như vậy là xứng đáng.
/rènkě/
动/名
công nhận, chấp nhận
HSK考试是全球公认的汉语水平认证标准。HSK kǎoshì shì quánqiú gōngrèn de Hànyǔ shuǐpíng rènzhèng biāozhǔn.
Kỳ thi HSK là tiêu chuẩn chứng nhận năng lực tiếng Trung được công nhận trên toàn cầu.
/xiàoguǒ/
hiệu quả, kết quả
这个办法的效果比我想象的还好。Zhège bànfǎ de xiàoguǒ bǐ wǒ xiǎngxiàng de hái hǎo.
Hiệu quả của cách này còn tốt hơn tôi tưởng tượng.
/zhǔyi/
ý kiến, sáng kiến, chủ ý
这个主意真不错,我们就这么办。Zhège zhǔyi zhēn búcuò, wǒmen jiù zhème bàn.
Ý này hay đấy, cứ thế mà làm thôi.
/qíngkuàng/
tình hình, tình huống, hoàn cảnh
请你先介绍一下这里的情况。Qǐng nǐ xiān jièshào yíxià zhèlǐ de qíngkuàng.
Bạn giới thiệu qua tình hình ở đây trước nhé.
/bǎozhèng/
bảo đảm, cam đoan; sự bảo đảm
我保证明天早上八点前到公司。Wǒ bǎozhèng míngtiān zǎoshang bā diǎn qián dào gōngsī.
Tôi cam đoan sáng mai sẽ đến công ty trước tám giờ.
/zhèngmíng/
动/名
chứng minh, chứng tỏ; giấy chứng nhận
这次考试成绩证明他很努力。Zhè cì kǎoshì chéngjì zhèngmíng tā hěn nǔlì.
Kết quả kỳ thi lần này chứng tỏ cậu ấy rất chăm chỉ.
/tán/
nói chuyện, bàn bạc, trao đổi
有空的话,我们谈谈这个问题吧。Yǒu kòng de huà, wǒmen tántan zhège wèntí ba.
Nếu rảnh thì mình trao đổi về vấn đề này chút nhé.
/míngquè/
rõ ràng, dứt khoát, minh bạch; làm rõ, xác định rõ
你的目标要明确,这样才容易坚持。Nǐ de mùbiāo yào míngquè, zhèyàng cái róngyì jiānchí.
Mục tiêu của bạn phải rõ ràng, như vậy mới dễ kiên trì.
/zàochéng/
gây ra, tạo nên (thường là hậu quả xấu)
这场大雨给交通造成了很大的影响。Zhè chǎng dàyǔ gěi jiāotōng zàochéng le hěn dà de yǐngxiǎng.
Trận mưa lớn này đã gây ảnh hưởng rất lớn đến giao thông.
/bìyào/
cần thiết, tất yếu
我觉得没有必要为这件小事生气。Wǒ juéde méiyǒu bìyào wèi zhè jiàn xiǎo shì shēngqì.
Tôi thấy không cần thiết phải tức giận vì chuyện nhỏ này.
/fāngshì/
cách thức, phương thức, kiểu, lối
每个人的生活方式都不一样。Měi gè rén de shēnghuó fāngshì dōu bù yīyàng.
Lối sống của mỗi người đều khác nhau.
/biǎomíng/
cho thấy, chứng tỏ, bày tỏ rõ (thái độ, quan điểm)
调查结果表明,年轻人更喜欢网上购物。Diàochá jiéguǒ biǎomíng, niánqīngrén gèng xǐhuan wǎngshàng gòuwù.
Kết quả khảo sát cho thấy người trẻ thích mua sắm online hơn.
/fābiǎo/
công bố, đăng (bài), phát biểu (ý kiến)
他在会上发表了自己的看法。Tā zài huì shàng fābiǎo le zìjǐ de kànfǎ.
Anh ấy đã phát biểu quan điểm của mình trong cuộc họp.
/xiāngguān/
liên quan, có quan hệ với nhau
这两件事看起来毫不相关,其实有联系。Zhè liǎng jiàn shì kànqǐlái háo bù xiāngguān, qíshí yǒu liánxì.
Hai chuyện này nhìn thì chẳng liên quan gì, thật ra lại có liên hệ.
/wánměi/
hoàn mỹ, hoàn hảo
世界上没有完美的人。Shìjiè shàng méiyǒu wánměi de rén.
Trên đời không có ai là hoàn hảo cả.
/zhēnshí/
chân thực, có thật, xác thực
这部电影是根据真实的故事改编的。Zhè bù diànyǐng shì gēnjù zhēnshí de gùshi gǎibiān de.
Bộ phim này được chuyển thể từ một câu chuyện có thật.
/gèrén/
cá nhân, riêng mình (đối lập với tập thể); bản thân tôi (个人认为 = cá nhân tôi cho rằng)
这只是我个人的看法,供你参考。Zhè zhǐshì wǒ gèrén de kànfǎ, gōng nǐ cānkǎo.
Đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi, cậu tham khảo thôi nhé.
/tūchū/
形/动
nổi bật, xuất sắc; làm nổi bật, nhấn mạnh
他这几年工作成绩突出,被公司评为优秀员工。Tā zhè jǐ nián gōngzuò chéngjì tūchū, bèi gōngsī píng wéi yōuxiù yuángōng.
Mấy năm nay thành tích công việc của anh ấy rất nổi bật, được công ty bình chọn là nhân viên xuất sắc.
/quèdìng/
xác định, quyết định, chốt lại; chắc chắn, rõ ràng (tính từ)
开会的时间还没确定下来。Kāihuì de shíjiān hái méi quèdìng xiàlái.
Giờ họp vẫn chưa được chốt lại.
/shìshí/
sự thật, thực tế
事实证明,他的选择是对的。Shìshí zhèngmíng, tā de xuǎnzé shì duì de.
Thực tế đã chứng minh lựa chọn của anh ấy là đúng.
/gōngkāi/
công khai, công bố; ra mặt, không giấu giếm
公司决定把调查结果向大家公开。Gōngsī juédìng bǎ diàochá jiéguǒ xiàng dàjiā gōngkāi.
Công ty quyết định công khai kết quả điều tra với mọi người.
/jùtǐ/
cụ thể, chi tiết, rõ ràng
请你把具体的时间和地点告诉我。Qǐng nǐ bǎ jùtǐ de shíjiān hé dìdiǎn gàosu wǒ.
Bạn cho tôi biết thời gian và địa điểm cụ thể nhé.
/míngxiǎn/
rõ ràng, rõ rệt, dễ thấy
他的汉语水平有了明显的提高。Tā de Hànyǔ shuǐpíng yǒu le míngxiǎn de tígāo.
Trình độ tiếng Trung của cậu ấy đã tiến bộ rõ rệt.
/fǎnyìng/
动/名
phản ứng, hồi đáp; sự phản ứng
听到这个消息,他的反应有点儿奇怪。Tīngdào zhège xiāoxi, tā de fǎnyìng yǒudiǎnr qíguài.
Nghe tin này, phản ứng của anh ấy hơi lạ.
/huàtí/
chủ đề, đề tài (của câu chuyện)
环境保护是大家最关心的话题之一。Huánjìng bǎohù shì dàjiā zuì guānxīn de huàtí zhī yī.
Bảo vệ môi trường là một trong những chủ đề mọi người quan tâm nhất.
/yuànwàng/
nguyện vọng, mong ước, điều ước
生日那天,他许下了一个小小的愿望。Shēngrì nà tiān, tā xǔ xià le yí ge xiǎoxiǎo de yuànwàng.
Hôm sinh nhật, cậu ấy đã ước một điều nho nhỏ.
/fǒudìng/
phủ định, phủ nhận, bác bỏ
我们不能否定他这些年的努力。Wǒmen bù néng fǒudìng tā zhèxiē nián de nǔlì.
Chúng ta không thể phủ nhận nỗ lực bao năm qua của anh ấy.
/fāyán/
phát biểu (ý kiến); (danh) bài phát biểu
会上每个人都要发言五分钟。Huì shàng měi ge rén dōu yào fāyán wǔ fēnzhōng.
Trong cuộc họp mỗi người đều phải phát biểu năm phút.
/shēngmíng/
tuyên bố, nói rõ công khai; bản tuyên bố, thông cáo
公司发表声明,否认了这条传闻。Gōngsī fābiǎo shēngmíng, fǒurèn le zhè tiáo chuánwén.
Công ty đã ra tuyên bố phủ nhận tin đồn này.
/quèbǎo/
bảo đảm chắc chắn, đảm bảo
出发前请再检查一遍,确保没有落下东西。Chūfā qián qǐng zài jiǎnchá yí biàn, quèbǎo méiyǒu làxià dōngxi.
Trước khi lên đường hãy kiểm tra lại một lượt, đảm bảo không bỏ quên đồ.
/kàn shàngqù/
trông có vẻ, nhìn thì thấy
/tánhuà/
nói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện
/xiāngbǐ/
so sánh với, so với
/zhǐchū/
chỉ ra, nêu rõ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...