Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

22. Thời tiết

ID 540780
58 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  58 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tiānqì/
thời tiết
今天天气很好。Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
/lěng/
lạnh
今天很冷。Jīntiān hěn lěng.
Hôm nay rất lạnh.
/rè/
nóng
明天很热。Míngtiān hěn rè.
Ngày mai rất nóng.
/xiàyǔ/
mưa
明天下雨。Míngtiān xiàyǔ.
Ngày mai trời mưa.
/fēng/
gió
外面风很大。Wàimiàn fēng hěn dà.
Bên ngoài gió rất to.
/xuě/
tuyết
北京下雪了。Běijīng xià xuě le.
Bắc Kinh đã có tuyết rơi.
/yǔ/
mưa
昨天下了一场大雨。Zuótiān xià le yì cháng dà yǔ.
Hôm qua có một cơn mưa lớn.
/wēndù/
nhiệt độ
今天的温度是三十度。Jīntiān de wēndù shì sānshí dù.
Nhiệt độ hôm nay là 30 độ.
/qìwēn/
khí ôn, nhiệt độ không khí
明天气温会下降。Míngtiān qìwēn huì xiàjiàng.
Ngày mai nhiệt độ sẽ giảm.
/yīntiān/
trời âm u
今天是阴天,可能要下雨。Jīntiān shì yīntiān, kěnéng yào xià yǔ.
Hôm nay trời âm u, có lẽ sắp mưa.
/qíngtiān/
trời nắng, trời quang
明天是晴天,适合出去玩。Míngtiān shì qíngtiān, shìhé chūqù wán.
Mai trời nắng, phù hợp đi chơi.
/yīn/
âm u, nhiều mây (nói về thời tiết)
今天天阴,可能要下雨。Jīntiān tiān yīn, kěnéng yào xià yǔ.
Hôm nay trời âm u, chắc sắp mưa.
/qíng/
nắng, quang đãng (thời tiết trong xanh)
明天是晴天,我们去公园吧。Míngtiān shì qíngtiān, wǒmen qù gōngyuán ba.
Mai trời nắng đẹp, chúng ta đi công viên nhé.
/yún/
mây, đám mây
天上的云像一只小狗。Tiānshàng de yún xiàng yì zhī xiǎo gǒu.
Đám mây trên trời trông giống một chú cún con.
/liángkuai/
mát mẻ, mát
下过雨以后,天气凉快多了。Xià guò yǔ yǐhòu, tiānqì liángkuai duō le.
Sau khi mưa xong, thời tiết mát hơn nhiều.
/dù/
名/量
độ (nhiệt độ, góc); mức độ; (lượng từ) lần
/duōyún/
nhiều mây
/liáng/
mát, mát mẻ; nguội
/líng xià/
dưới 0 độ, âm độ
/xià xuě/
có tuyết, tuyết rơi
/wēnnuǎn/
ấm áp
家是最温暖的地方。Jiā shì zuì wēnnuǎn de dìfang.
Gia đình là nơi ấm áp nhất.
/yángguāng/
名/形
ánh nắng; lạc quan, tươi sáng
她是个充满阳光的女孩。Tā shì ge chōngmǎn yángguāng de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái tràn đầy năng lượng tích cực.
/qìhòu/
khí hậu
南方的气候比较潮湿。Nánfāng de qìhòu bǐjiào cháoshī.
Khí hậu miền Nam khá ẩm ướt.
/yùbào/
动/名
dự báo
天气预报说明天有雨。Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu yǔ.
Dự báo thời tiết nói mai có mưa.
/nuǎnhuo/
ấm áp
春天天气慢慢暖和起来。Chūntiān tiānqì mànmàn nuǎnhuo qǐlái.
Mùa xuân thời tiết dần ấm lên.
/guāfēng/
gió thổi
外面刮风刮得很厉害。Wàimiàn guāfēng guā de hěn lìhai.
Bên ngoài gió thổi rất mạnh.
/cháoshī/
ẩm ướt
梅雨季节空气很潮湿。Méiyǔ jìjié kōngqì hěn cháoshī.
Mùa mưa không khí rất ẩm.
/hánlěng/
giá rét, lạnh giá
东北的冬天非常寒冷。Dōngběi de dōngtiān fēicháng hánlěng.
Mùa đông Đông Bắc cực kỳ lạnh giá.
/sǎn/
cái ô, cây dù
外面下雨了,你带伞了吗?Wàimiàn xià yǔ le, nǐ dài sǎn le ma?
Ngoài trời mưa rồi, bạn có mang ô không?
/shīrùn/
ẩm, ẩm ướt (không khí, khí hậu, đất)
南方的空气比较湿润,冬天也不太干。Nánfāng de kōngqì bǐjiào shīrùn, dōngtiān yě bú tài gān.
Không khí ở phương Nam khá ẩm, mùa đông cũng không hanh khô lắm.
/shǎndiàn/
tia chớp, sét; (ví) nhanh như chớp
刚才一道闪电把天空照亮了。Gāngcái yí dào shǎndiàn bǎ tiānkōng zhàoliàng le.
Vừa nãy một tia chớp làm sáng rực cả bầu trời.
/bīng/
băng, nước đá; ướp lạnh
/bīngxuě/
名/形
băng tuyết
/dǎléi/
sấm, nổi sấm
/jiàngwēn/
hạ nhiệt độ; trời trở lạnh
/táifēng/
bão (台风)
明天可能有台风。Míngtiān kěnéng yǒu táifēng.
Mai có thể có bão.
/shīdù/
độ ẩm
夏天的湿度很高。Xiàtiān de shīdù hěn gāo.
Độ ẩm mùa hè rất cao.
/wù/
sương mù
早上雾很大,看不清路。Zǎoshang wù hěn dà, kàn bu qīng lù.
Buổi sáng sương mù dày, không nhìn rõ đường.
/gānzào/
khô, khô ráo
北方冬天很干燥。Běifāng dōngtiān hěn gānzào.
Mùa đông miền Bắc rất khô.
/mēnrè/
oi bức, oi nồng
夏天的下午又闷热又难受。Xiàtiān de xiàwǔ yòu mēnrè yòu nánshòu.
Chiều hè vừa oi bức vừa khó chịu.
/liángshuǎng/
mát mẻ, dễ chịu
秋天的天气最凉爽。Qiūtiān de tiānqì zuì liángshuǎng.
Thời tiết mùa thu mát mẻ nhất.
/bīngbáo/
mưa đá
昨天下了冰雹。Zuótiān xià le bīngbáo.
Hôm qua có mưa đá.
/léidiàn/
sấm sét
晚上有雷电,不要出门。Wǎnshang yǒu léidiàn, búyào chūmén.
Tối có sấm sét, đừng ra ngoài.
/léi/
sấm, sét; mìn (vũ khí)
昨天晚上又打雷又下雨,我一夜没睡好。Zuótiān wǎnshang yòu dǎ léi yòu xià yǔ, wǒ yí yè méi shuì hǎo.
Tối qua vừa sấm vừa mưa, cả đêm tôi ngủ không ngon.
/qìxiàng/
khí tượng, hiện tượng thời tiết; cảnh tượng, khí thế
气象部门提醒大家明天会有大风。Qìxiàng bùmén tíxǐng dàjiā míngtiān huì yǒu dà fēng.
Cơ quan khí tượng nhắc mọi người ngày mai sẽ có gió lớn.
/qínglǎng/
quang đãng, nắng ráo, trời trong xanh không mây
今天天气晴朗,很适合去郊外散步。Jīntiān tiānqì qínglǎng, hěn shìhé qù jiāowài sànbù.
Hôm nay trời quang đãng, rất hợp để ra ngoại ô đi dạo.
/gāowēn/
nhiệt độ cao
/nuǎn/
形/动
ấm, ấm áp; sưởi ấm
/yǔshuǐ/
nước mưa; tiết Vũ Thủy
/bàoyǔ/
mưa to, mưa bão
今天有暴雨,请小心。Jīntiān yǒu bàoyǔ, qǐng xiǎoxīn.
Hôm nay có mưa to, xin cẩn thận.
/jíduān tiānqì/
thời tiết cực đoan
气候变化导致极端天气事件更加频繁。
Biến đổi khí hậu dẫn đến các sự kiện thời tiết cực đoan ngày càng thường xuyên hơn.
/guā/
thổi (gió); cạo, nạo
今天刮大风,你出门要多穿一点。Jīntiān guā dàfēng, nǐ chūmén yào duō chuān yìdiǎn.
Hôm nay gió to lắm, ra ngoài bạn nhớ mặc thêm áo nhé.
/fēngbào/
bão tố, giông bão; cơn bão (biến động lớn: 金融风暴 khủng hoảng tài chính)
这场金融风暴让很多小企业遭受了巨大损失。Zhè chǎng jīnróng fēngbào ràng hěn duō xiǎo qǐyè zāoshòu le jùdà sǔnshī.
Cơn bão tài chính này khiến rất nhiều doanh nghiệp nhỏ chịu thiệt hại nặng nề.
/gānhàn/
khô hạn, hạn hán
今年雨水少,很多地区都出现了干旱。Jīnnián yǔshuǐ shǎo, hěn duō dìqū dōu chūxiànle gānhàn.
Năm nay ít mưa, nhiều vùng đã xảy ra hạn hán.
/yánrè/
nóng bức, oi bức (chỉ thời tiết)
在这样炎热的天气里,多喝水才不容易中暑。Zài zhèyàng yánrè de tiānqì lǐ, duō hē shuǐ cái bù róngyì zhòngshǔ.
Trong thời tiết nóng bức thế này, phải uống nhiều nước mới đỡ bị say nắng.
/bàofēngyǔ/
mưa bão, bão táp
/dīwēn/
nhiệt độ thấp
/wūyún/
mây đen
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...