Kho từ › hsk6-textbook › 气象

气象 /qìxiàng/

HSK5 hsk6-textbook HSK
khí tượng, hiện tượng thời tiết; cảnh tượng, khí thế
气象部门提醒大家明天会有大风。 · Qìxiàng bùmén tíxǐng dàjiā míngtiān huì yǒu dà fēng.
→ Cơ quan khí tượng nhắc mọi người ngày mai sẽ có gió lớn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...