气象
qìxiàng HSK5
Nghĩa
khí tượng, hiện tượng thời tiết; cảnh tượng, khí thế
名
“气象部门提醒大家明天会有大风。”
Qìxiàng bùmén tíxǐng dàjiā míngtiān huì yǒu dà fēng.Cơ quan khí tượng nhắc mọi người ngày mai sẽ có gió lớn.