凉快
liángkuai HSK2
Nghĩa
mát mẻ, mát
形
“下过雨以后,天气凉快多了。”
Xià guò yǔ yǐhòu, tiānqì liángkuai duō le.Sau khi mưa xong, thời tiết mát hơn nhiều.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“下过雨以后,天气凉快多了。”
Xià guò yǔ yǐhòu, tiānqì liángkuai duō le.Sau khi mưa xong, thời tiết mát hơn nhiều.
Đang tải...