暖
nuǎn HSK5
Nghĩa
ấm, ấm áp; sưởi ấm
形/动
“冬天屋里很暖和。”
Dōng tiān wū lǐ hěn nuǎn huo.Mùa đông trong nhà rất ấm áp.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“冬天屋里很暖和。”
Dōng tiān wū lǐ hěn nuǎn huo.Mùa đông trong nhà rất ấm áp.
Đang tải...