Kho từ › hsk6-textbook-b35 › 极端天气

极端天气 /jíduān tiānqì/

HSK6 hsk6-textbook-b35 HSK
thời tiết cực đoan
气候变化导致极端天气事件更加频繁。 ·
→ Biến đổi khí hậu dẫn đến các sự kiện thời tiết cực đoan ngày càng thường xuyên hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...