Kho từ › hsk5-textbook-b8 › 暖和

暖和 /nuǎnhuo/

HSK3 hsk5-textbook-b8 HSK
ấm áp
春天天气慢慢暖和起来。 · Chūntiān tiānqì mànmàn nuǎnhuo qǐlái.
→ Mùa xuân thời tiết dần ấm lên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...