暖和
nuǎnhuo HSK3
Nghĩa
ấm áp
形
“春天天气慢慢暖和起来。”
Chūntiān tiānqì mànmàn nuǎnhuo qǐlái.Mùa xuân thời tiết dần ấm lên.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“春天天气慢慢暖和起来。”
Chūntiān tiānqì mànmàn nuǎnhuo qǐlái.Mùa xuân thời tiết dần ấm lên.
Đang tải...