干燥
gānzào HSK5
Nghĩa
khô, khô ráo
形
“北方冬天很干燥。”
Běifāng dōngtiān hěn gānzào.Mùa đông miền Bắc rất khô.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“北方冬天很干燥。”
Běifāng dōngtiān hěn gānzào.Mùa đông miền Bắc rất khô.
Đang tải...