低温
dīwēn HSK6
Nghĩa
nhiệt độ thấp
名
“冬天的低温让人心慌。”
Dōngtiān de dīwēn ràng rénxīn huāng.Nhiệt độ thấp vào mùa đông khiến người ta lo lắng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“冬天的低温让人心慌。”
Dōngtiān de dīwēn ràng rénxīn huāng.Nhiệt độ thấp vào mùa đông khiến người ta lo lắng.
Đang tải...