凉
liáng HSK2
Nghĩa
mát, mát mẻ; nguội
形
“水有点凉。”
Shuǐ yǒudiǎn liáng.Nước hơi mát.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“水有点凉。”
Shuǐ yǒudiǎn liáng.Nước hơi mát.
Đang tải...