晴天
qíngtiān HSK2
Nghĩa
trời nắng, trời quang
名
“明天是晴天,适合出去玩。”
Míngtiān shì qíngtiān, shìhé chūqù wán.Mai trời nắng, phù hợp đi chơi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“明天是晴天,适合出去玩。”
Míngtiān shì qíngtiān, shìhé chūqù wán.Mai trời nắng, phù hợp đi chơi.
Đang tải...