Kho từ › hsk4-textbook › 湿润

湿润 /shīrùn/

HSK4 tính từ hsk4-textbook HSK
ẩm, ẩm ướt (không khí, khí hậu, đất)
南方的空气比较湿润,冬天也不太干。 · Nánfāng de kōngqì bǐjiào shīrùn, dōngtiān yě bú tài gān.
→ Không khí ở phương Nam khá ẩm, mùa đông cũng không hanh khô lắm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...