Kho từ › hsk6-textbook › 炎热

炎热 /yánrè/

HSK6 hsk6-textbook HSK
nóng bức, oi bức (chỉ thời tiết)
在这样炎热的天气里,多喝水才不容易中暑。 · Zài zhèyàng yánrè de tiānqì lǐ, duō hē shuǐ cái bù róngyì zhòngshǔ.
→ Trong thời tiết nóng bức thế này, phải uống nhiều nước mới đỡ bị say nắng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...