度
dù HSK2
Nghĩa
độ (nhiệt độ, góc); mức độ; (lượng từ) lần
名/量
“今天的温度是二十五度。”
Jīn tiān de wēn dù shì èr shí wǔ dù.Nhiệt độ hôm nay là 25 độ.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今天的温度是二十五度。”
Jīn tiān de wēn dù shì èr shí wǔ dù.Nhiệt độ hôm nay là 25 độ.
Đang tải...