Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

晴朗

qínglǎng HSK5

Nghĩa

quang đãng, nắng ráo, trời trong xanh không mây 形

“今天天气晴朗,很适合去郊外散步。”
Jīntiān tiānqì qínglǎng, hěn shìhé qù jiāowài sànbù.
Hôm nay trời quang đãng, rất hợp để ra ngoại ô đi dạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...