Kho từ › hsk4-textbook › 按时

按时 /ànshí/

HSK4 phó từ hsk4-textbook HSK
đúng giờ, đúng hạn (làm việc gì theo thời gian quy định)
请按时把作业交给老师。 · Qǐng ànshí bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.
→ Nhớ nộp bài tập cho thầy đúng hạn nhé.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...