Kho từ › hsk6-textbook › 一再

一再 /yīzài/

HSK4 hsk6-textbook HSK
nhiều lần, hết lần này đến lần khác (đặt trước động từ)
我一再提醒他别忘了带护照,他还是忘了。 · Wǒ yīzài tíxǐng tā bié wàng le dài hùzhào, tā háishi wàng le.
→ Tôi nhắc đi nhắc lại là đừng quên mang hộ chiếu, vậy mà anh ấy vẫn quên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...