Kho từ › hsk5-textbook › 事先

事先 /shìxiān/

HSK4 hsk5-textbook HSK
trước, trước khi xảy ra sự việc, từ trước
去他家之前,最好事先打个电话。 · Qù tā jiā zhīqián, zuìhǎo shìxiān dǎ ge diànhuà.
→ Trước khi đến nhà anh ấy, tốt nhất nên gọi điện báo trước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...