Kho từ › hsk5-textbook › 最初

最初 /zuìchū/

HSK4 hsk5-textbook HSK
ban đầu, lúc đầu, thoạt đầu
最初我不太喜欢这份工作,现在越做越有兴趣。 · Zuìchū wǒ bú tài xǐhuan zhè fèn gōngzuò, xiànzài yuè zuò yuè yǒu xìngqù.
→ Ban đầu tôi không thích công việc này lắm, giờ càng làm càng thấy hứng thú.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...