Kho từ › hsk5-textbook › 期间

期间 /qījiān/

HSK4 hsk5-textbook HSK
trong thời gian, trong khoảng thời gian (thường đứng sau cụm chỉ sự việc)
春节期间,很多商店都不营业。 · Chūnjié qījiān, hěn duō shāngdiàn dōu bù yíngyè.
→ Trong dịp Tết, rất nhiều cửa hàng không mở cửa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...