Kho từ › hsk5-textbook › 从此

从此 /cóngcǐ/

HSK4 hsk5-textbook HSK
từ đó, kể từ đó trở đi
他搬到了南方,从此我们就很少见面了。 · Tā bān dàole nánfāng, cóngcǐ wǒmen jiù hěn shǎo jiànmiàn le.
→ Anh ấy chuyển vào miền Nam, từ đó chúng tôi rất ít khi gặp nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...