Kho từ › hsk6-textbook › 不得已

不得已 /bùdéyǐ/

HSK6 hsk6-textbook HSK
bất đắc dĩ, không còn cách nào khác (hay dùng: 不得已才…, 万不得已)
要不是万不得已,我是不会向别人借钱的。 · Yàobushì wàn bùdéyǐ, wǒ shì bù huì xiàng biérén jièqián de.
→ Nếu không phải bất đắc dĩ thì tôi sẽ chẳng đi vay tiền người khác.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...