Kho từ › hsk6-textbook › 免得

免得 /miǎnde/

HSK6 liên từ hsk6-textbook HSK
để khỏi, kẻo, để tránh (đứng đầu vế sau, nêu điều không mong muốn cần tránh)
你到了给家里打个电话,免得父母担心。 · Nǐ dàole gěi jiā lǐ dǎ ge diànhuà, miǎnde fùmǔ dānxīn.
→ Đến nơi nhớ gọi về nhà một cuộc, kẻo bố mẹ lo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...