Kho từ › hsk5-textbook › 不免

不免 /bùmiǎn/

HSK5 hsk5-textbook HSK
khó tránh khỏi, không tránh khỏi (đứng trước động từ/tính từ, chỉ kết quả tất yếu)
第一次上台演讲,他心里不免有些紧张。 · Dìyī cì shàngtái yǎnjiǎng, tā xīnli bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
→ Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, trong lòng anh ấy khó tránh khỏi hồi hộp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...