Kho từ › hsk6-textbook-b6 › 有利于

有利于 /yǒulìyú/

HSK5 hsk6-textbook-b6 HSK
có lợi cho, có ích lợi đối với
骑车有利于健康,也有利于环境。 · Qí chē yǒulìyú jiànkāng, yě yǒulìyú huánjìng.
→ Đi xe đạp có lợi cho sức khỏe, cũng có lợi cho môi trường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...