收获
shōuhuò HSK4
Nghĩa
thu hoạch, gặt hái
名/动
“我有很大的收获。”
Wǒ yǒu hěn dà de shōuhuò.Tôi đã gặt hái được rất nhiều.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我有很大的收获。”
Wǒ yǒu hěn dà de shōuhuò.Tôi đã gặt hái được rất nhiều.
Đang tải...