Kho từ › hsk6-textbook › 成效

成效 /chéngxiào/

HSK5 hsk6-textbook HSK
hiệu quả, thành quả (của việc làm, biện pháp)
这项改革推行了一年,已经初见成效。 · Zhè xiàng gǎigé tuīxíng le yì nián, yǐjīng chū jiàn chéngxiào.
→ Cuộc cải cách này triển khai một năm, nay đã bước đầu có hiệu quả.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...