Kho từ › hsk5-textbook › 可见

可见 /kějiàn/

HSK4 hsk5-textbook HSK
có thể thấy rằng, đủ thấy (dùng đầu vế sau để nêu kết luận rút ra từ điều vừa nói)
他每天都提前到公司,可见他是个很认真的人。 · Tā měitiān dōu tíqián dào gōngsī, kějiàn tā shì ge hěn rènzhēn de rén.
→ Ngày nào anh ấy cũng đến công ty sớm, đủ thấy anh ấy là người rất nghiêm túc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...