Kho từ › hsk5-textbook › 促使

促使 /cùshǐ/

HSK4 hsk5-textbook HSK
thúc đẩy, khiến cho, làm cho (ai đó làm việc gì)
那次失败促使他重新考虑自己的计划。 · Nà cì shībài cùshǐ tā chóngxīn kǎolǜ zìjǐ de jìhuà.
→ Lần thất bại đó khiến anh ấy phải cân nhắc lại kế hoạch của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...