Kho từ › hsk6-textbook › 致使

致使 /zhìshǐ/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
khiến cho, dẫn đến (kết quả xấu; dùng trong văn viết, đứng trước mệnh đề kết quả)
他一时疏忽,致使整个项目被迫推迟。 · Tā yìshí shūhu, zhìshǐ zhěnggè xiàngmù bèipò tuīchí.
→ Anh ta lơ đễnh trong chốc lát, khiến cả dự án buộc phải hoãn lại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...