Kho từ › hsk6-textbook › 相应

相应 /xiāngyìng/

HSK5 hsk6-textbook HSK
tương ứng, phù hợp với nhau (thường làm định ngữ: 相应的措施 – biện pháp tương ứng)
物价上涨了,公司也应该做出相应的工资调整。 · Wùjià shàngzhǎng le, gōngsī yě yīnggāi zuòchū xiāngyìng de gōngzī tiáozhěng.
→ Giá cả tăng rồi, công ty cũng nên có sự điều chỉnh lương tương ứng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...