Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

15. Màu sắc, hình dạng

ID 194428
72 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  72 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dà/
lớn (tuổi/kích thước)
我哥哥比我大。Wǒ gēge bǐ wǒ dà.
Anh tôi lớn hơn tôi.
/xīn/
mới
他是新同学。Tā shì xīn tóngxué.
Cậu ấy là bạn học mới.
/bái/
trắng
这是白色。Zhè shì báisè.
Đây là màu trắng.
/bù dà/
không lớn lắm; không thường lắm
/xiǎo/
nhỏ
雨很小。Yǔ hěn xiǎo.
Mưa rất nhỏ.
/yánsè/
màu sắc
这是什么颜色?Zhè shì shénme yánsè?
Đây là màu gì?
/hóng/
đỏ
这件衣服是红色。Zhè jiàn yīfu shì hóngsè.
Bộ quần áo này màu đỏ.
/hēi/
đen
这是黑色。Zhè shì hēisè.
Đây là màu đen.
/duǎn/
ngắn
我的头发短,她的长。Wǒ de tóufa duǎn, tā de cháng.
Tóc tôi ngắn, cô ấy dài.
/huáng/
vàng
那是黄色的花。Nà shì huángsè de huā.
Đó là hoa màu vàng.
/lán/
xanh dương
天是蓝色的。Tiān shì lánsè de.
Bầu trời màu xanh.
绿
/lǜ/
xanh lá
树叶是绿色的。Shùyè shì lǜsè de.
Lá cây màu xanh lá.
/dàxiǎo/
kích cỡ, to nhỏ
这双鞋的大小正好。Zhè shuāng xié de dàxiǎo zhènghǎo.
Cỡ đôi giày này vừa đẹp.
/lǜsè/
xanh (màu xanh lá), thân thiện môi trường
我们要倡导绿色出行方式。Wǒmen yào chàngdǎo lǜsè chūxíng fāngshì.
Chúng ta cần đề xướng phương thức di chuyển xanh.
/dī/
thấp; (động từ) cúi (đầu)
今天的气温比昨天低。Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān dī.
Nhiệt độ hôm nay thấp hơn hôm qua.
/liàng/
形/动
sáng, sáng sủa; (động từ) bật sáng, sáng lên
这个房间的灯很亮,看书很舒服。Zhège fángjiān de dēng hěn liàng, kàn shū hěn shūfu.
Đèn phòng này rất sáng, đọc sách rất dễ chịu.
/mǎn/
形/动
đầy, đầy đủ; tròn (thời gian); làm đầy
杯子里的水太满了,小心别洒出来。Bēizi lǐ de shuǐ tài mǎn le, xiǎoxīn bié sǎ chūlái.
Nước trong cốc đầy quá, cẩn thận kẻo đổ ra ngoài.
/píng/
bằng phẳng, phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường, yên ổn
这条路很平,骑自行车非常舒服。Zhè tiáo lù hěn píng, qí zìxíngchē fēicháng shūfu.
Con đường này rất bằng phẳng, đạp xe cực kỳ thoải mái.
/báisè/
màu trắng
/hēisè/
màu đen
/hóngsè/
màu đỏ
/huángsè/
màu vàng
/lánsè/
màu xanh lam, màu xanh dương
/biǎomiàn/
bề mặt, bề ngoài
不要只看表面,要看本质。Bú yào zhǐ kàn biǎomiàn, yào kàn běnzhì.
Đừng chỉ nhìn bề mặt, phải nhìn bản chất.
/xíngxiàng/
hình ảnh (cá nhân, công chúng)
妈妈们在网上要注意形象。Māma men zài wǎng shàng yào zhùyì xíngxiàng.
Các bà mẹ trên mạng cần chú ý hình ảnh.
/shēn/
sâu; sâu sắc; (màu) đậm; thân thiết, thâm giao
这条河很深,别在这里游泳。Zhè tiáo hé hěn shēn, bié zài zhèlǐ yóuyǒng.
Con sông này rất sâu, đừng bơi ở đây.
/luàn/
形/副
lộn xộn, bừa bộn, rối loạn; bừa bãi, lung tung (乱 + động từ: 乱说 = nói bừa)
你的房间太乱了,快收拾一下吧。Nǐ de fángjiān tài luàn le, kuài shōushi yíxià ba.
Phòng của bạn bừa quá, dọn dẹp một chút đi.
/pò/
rách, vỡ, hỏng; làm rách, phá vỡ
我的鞋子破了,得买双新的。Wǒ de xiézi pò le, děi mǎi shuāng xīn de.
Giày của tôi rách rồi, phải mua đôi mới thôi.
/xíngshì/
hình thức, hình thái, bề ngoài (đối lập với nội dung)
我们不能只重视形式,而忽视内容。Wǒmen bù néng zhǐ zhòngshì xíngshì, ér hūshì nèiróng.
Chúng ta không thể chỉ coi trọng hình thức mà xem nhẹ nội dung.
/xiāngsì/
giống nhau, tương tự
这两个字的写法很相似,别写错了。Zhè liǎng ge zì de xiěfǎ hěn xiāngsì, bié xiě cuò le.
Cách viết của hai chữ này rất giống nhau, đừng viết nhầm nhé.
/yín/
名/形
bạc (kim loại); màu bạc, ánh bạc; liên quan đến tiền bạc (银行, 银两)
她戴着一条银项链,看起来很优雅。Tā dài zhe yì tiáo yín xiàngliàn, kàn qǐlái hěn yōuyǎ.
Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền bạc, trông rất thanh lịch.
/xíngzhuàng/
hình dạng, hình dáng
这块石头的形状很像一只小兔子。Zhè kuài shítou de xíngzhuàng hěn xiàng yì zhī xiǎo tùzi.
Hình dạng của hòn đá này trông rất giống một con thỏ nhỏ.
/cǎisè/
màu sắc, có màu, nhiều màu
/huán/
vòng, khoen; mắt xích, khâu
/kuàisù/
nhanh chóng, tốc độ cao
/qí/
形/动
đều, ngay ngắn; đầy đủ
/yuán/
形/名
tròn (mặt trăng); tròn đầy
今晚的月亮又大又圆。Jīnwǎn de yuèliang yòu dà yòu yuán.
Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn.
/àn/
tối, thiếu ánh sáng; (màu) sẫm; ngầm, kín đáo
房间里太暗了,把灯打开吧。Fángjiān lǐ tài àn le, bǎ dēng dǎkāi ba.
Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.
/quān/
vòng, vòng tròn; giới, phạm vi (giới giải trí, nhóm bạn bè); khoanh tròn
每天早上他都在公园里跑几圈。Měitiān zǎoshang tā dōu zài gōngyuán lǐ pǎo jǐ quān.
Sáng nào anh ấy cũng chạy mấy vòng trong công viên.
/fāng/
形/名/量
vuông, hình vuông; phương, bên (một phía trong hai bên); lượng từ cho vật hình vuông (khăn, con dấu)
客厅里放着一张方桌和四把椅子。Kètīng lǐ fàng zhe yì zhāng fāng zhuō hé sì bǎ yǐzi.
Trong phòng khách kê một cái bàn vuông và bốn chiếc ghế.
/wān/
动/形
cong, uốn cong; cúi (người); chỗ ngoặt, khúc quanh
他弯下腰把地上的钱包捡了起来。Tā wān xià yāo bǎ dì shàng de qiánbāo jiǎn le qǐlái.
Anh ấy cúi người nhặt chiếc ví dưới đất lên.
/sècǎi/
màu sắc; (nghĩa bóng) sắc thái, tính chất, khuynh hướng
这幅画的色彩非常鲜明,带有浓厚的民族色彩。Zhè fú huà de sècǎi fēicháng xiānmíng, dàiyǒu nónghòu de mínzú sècǎi.
Bức tranh này màu sắc rất tươi sáng, mang đậm sắc thái dân tộc.
/xiānmíng/
tươi sáng (màu sắc); rõ nét, rõ ràng (đặc điểm, lập trường)
这幅画色彩鲜明,风格也很独特。Zhè fú huà sècǎi xiānmíng, fēnggé yě hěn dútè.
Bức tranh này màu sắc tươi sáng, phong cách cũng rất độc đáo.
/sè/
màu, màu sắc; sắc mặt, vẻ
/qīng/
xanh (xanh lục hoặc xanh lam), đen sẫm; trẻ tuổi
春天一到,山上的草就都青了。Chūntiān yí dào, shān shàng de cǎo jiù dōu qīng le.
Mùa xuân vừa đến là cỏ trên núi đều xanh cả.
/huī/
tro, bụi; (màu) xám
房间很久没打扫了,桌子上全是灰。Fángjiān hěn jiǔ méi dǎsǎo le, zhuōzi shàng quán shì huī.
Lâu rồi không dọn phòng, mặt bàn toàn là bụi.
/xiānyàn/
tươi tắn, sặc sỡ, rực rỡ (nói về màu sắc)
小女孩穿着一条颜色鲜艳的裙子。Xiǎo nǚhái chuānzhe yì tiáo yánsè xiānyàn de qúnzi.
Cô bé mặc một chiếc váy màu sắc rực rỡ.
/zǐ/
màu tím, tía
她今天穿了一条紫色的裙子。Tā jīntiān chuān le yì tiáo zǐsè de qúnzi.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu tím.
/yàngshì/
kiểu dáng, mẫu mã, kiểu cách
这家店的衣服样式很多,价格也不贵。Zhè jiā diàn de yīfu yàngshì hěn duō, jiàgé yě bú guì.
Quần áo ở cửa hàng này mẫu mã rất đa dạng, giá cũng không đắt.
/xíngtài/
hình thái, hình dạng, dạng thức
水有三种形态:固体、液体和气体。Shuǐ yǒu sān zhǒng xíngtài: gùtǐ, yètǐ hé qìtǐ.
Nước có ba hình thái: rắn, lỏng và khí.
/huīsè/
名/形
màu xám; ảm đạm, u ám
/shì/
kiểu, dạng, loại; công thức
/zhíxiàn/
名/形
đường thẳng; (tăng/giảm) thẳng đứng
/cháng/
dài
她的头发很长。Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
/duìchèn/
名/形
đối xứng
蝴蝶翅膀的对称美令人惊叹。Húdié chìbǎng de duìchèn měi lìng rén jīngtàn.
Vẻ đẹp đối xứng của cánh bướm thật đáng kinh ngạc.
/luóxuán/
đường xoắn ốc, hình xoắn
鹦鹉螺的螺旋形状遵循黄金比例。Yīngwǔluó de luóxuán xíngzhuàng zūnxún huángjīn bǐlì.
Hình xoắn ốc của ốc anh vũ tuân theo tỉ lệ vàng.
/fāngyuán/
phương tròn (hình vuông và tròn, khuôn mẫu)
没有规矩,不成方圆。Méiyǒu guīju, bù chéng fāngyuán.
Không có khuôn phép thì không nên việc gì. (Không có quy tắc thì không có trật tự)
/biǎn/
dẹt, bẹp, mỏng dẹp
箱子被压得扁扁的,里面的东西都坏了。Xiāngzi bèi yā de biǎnbiǎn de, lǐmiàn de dōngxi dōu huài le.
Cái thùng bị đè bẹp dí, đồ đạc bên trong hỏng hết cả.
/fěnsè/
màu hồng, màu hồng phấn
她把房间的墙刷成了淡淡的粉色。Tā bǎ fángjiān de qiáng shuā chéng le dàndàn de fěnsè.
Cô ấy sơn tường phòng thành màu hồng phấn nhàn nhạt.
/sānjiǎo/
hình tam giác; (dùng như định ngữ) có ba góc, tam giác
他把纸巾折成一个小三角,放在杯子旁边。Tā bǎ zhǐjīn zhé chéng yí ge xiǎo sānjiǎo, fàng zài bēizi pángbiān.
Anh ấy gấp khăn giấy thành một hình tam giác nhỏ rồi đặt bên cạnh cốc.
/guāngcǎi/
ánh sáng rực rỡ, vẻ rạng rỡ; (hình) vẻ vang, vinh dự
听到这个好消息,她的脸上顿时露出了光彩。Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā de liǎn shàng dùnshí lùchū le guāngcǎi.
Nghe tin vui này, gương mặt cô ấy lập tức rạng rỡ hẳn lên.
/zōngsè/
màu nâu
她今天背了一个棕色的皮包。Tā jīntiān bēile yī gè zōngsè de píbāo.
Hôm nay cô ấy đeo một chiếc túi da màu nâu.
/yàoyǎn/
chói mắt, rực rỡ, chói lọi
阳光太耀眼了,我不得不戴上墨镜。Yángguāng tài yàoyǎn le, wǒ bùdébù dàishàng mòjìng.
Nắng chói mắt quá, tôi đành phải đeo kính râm.
/cāngbái/
trắng bệch, nhợt nhạt (sắc mặt); nhạt nhẽo, thiếu sức sống (lời lẽ, tác phẩm)
他脸色苍白,看上去像是病了。Tā liǎnsè cāngbái, kàn shàngqù xiàng shì bìng le.
Sắc mặt anh ấy nhợt nhạt, trông cứ như đang bị ốm.
/lúnkuò/
đường viền, hình dáng bên ngoài; nét khái quát, đại thể
天刚亮,远处山的轮廓渐渐清晰起来。Tiān gāng liàng, yuǎnchù shān de lúnkuò jiànjiàn qīngxī qǐlái.
Trời vừa hửng sáng, đường nét của dãy núi phía xa dần dần hiện rõ.
/fēnglì/
sắc, bén (dao, kéo); (lời lẽ) sắc sảo, đanh thép
这把刀非常锋利,用的时候要小心。Zhè bǎ dāo fēicháng fēnglì, yòng de shíhou yào xiǎoxīn.
Con dao này rất sắc, khi dùng phải cẩn thận.
/gǎn/
cán, thân (bút, súng); cột, sào
/jiān/
nhọn, sắc; (âm) chói tai; thính, tinh
/tōnghóng/
đỏ bừng, đỏ rực
/wānqū/
cong, uốn cong, quanh co
/xíng/
hình, hình dạng, hình thể
/yàng/
名/量
kiểu, dáng, mẫu; (lượng từ) món, loại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...