Kho từ › hsk5-textbook › 方

/fāng/

HSK4 形/名/量 hsk5-textbook HSK
vuông, hình vuông; phương, bên (một phía trong hai bên); lượng từ cho vật hình vuông (khăn, con dấu)
客厅里放着一张方桌和四把椅子。 · Kètīng lǐ fàng zhe yì zhāng fāng zhuō hé sì bǎ yǐzi.
→ Trong phòng khách kê một cái bàn vuông và bốn chiếc ghế.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...