Kho từ › hsk4-textbook › 乱

/luàn/

HSK3 形/副 hsk4-textbook HSK
lộn xộn, bừa bộn, rối loạn; bừa bãi, lung tung (乱 + động từ: 乱说 = nói bừa)
你的房间太乱了,快收拾一下吧。 · Nǐ de fángjiān tài luàn le, kuài shōushi yíxià ba.
→ Phòng của bạn bừa quá, dọn dẹp một chút đi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...