Kho từ › hsk5-textbook › 青

/qīng/

HSK5 hsk5-textbook HSK
xanh (xanh lục hoặc xanh lam), đen sẫm; trẻ tuổi
春天一到,山上的草就都青了。 · Chūntiān yí dào, shān shàng de cǎo jiù dōu qīng le.
→ Mùa xuân vừa đến là cỏ trên núi đều xanh cả.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...