Kho từ › hsk5-textbook › 平

/píng/

HSK2 hsk5-textbook HSK
bằng phẳng, phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường, yên ổn
这条路很平,骑自行车非常舒服。 · Zhè tiáo lù hěn píng, qí zìxíngchē fēicháng shūfu.
→ Con đường này rất bằng phẳng, đạp xe cực kỳ thoải mái.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...