Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

63. Mức độ, so sánh

ID 955826
25 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bù yíyàng/
không giống, khác nhau
我们的爱好不一样。Wǒmen de àihào bù yíyàng.
Sở thích của chúng ta khác nhau.
/duō le/
短语
…hơn nhiều (đặt sau adj)
他比我聪明多了。Tā bǐ wǒ cōngming duō le.
Anh ấy thông minh hơn tôi nhiều.
/de duō/
短语
…hơn nhiều (đặt sau adj — văn hơn)
她比她妹妹高得多。Tā bǐ tā mèimei gāo de duō.
Cô ấy cao hơn em gái nhiều.
/…jí le/
cực kỳ, vô cùng (đặt sau tính từ)
/shēnrù/
动/形
đi sâu vào; sâu sắc
/yánzhòng/
nghiêm trọng
病不严重。Bìng bù yánzhòng.
Bệnh không nghiêm trọng.
/nóng/
đậm, đặc
我喜欢喝浓茶。Wǒ xǐhuān hē nóng chá.
Tôi thích uống trà đậm.
/duìbǐ/
动/名
đối chiếu, so sánh, tương phản
通过对比分析,我们可以找出各自的比较优势所在。Tōngguò duìbǐ fēnxī, wǒmen kěyǐ zhǎochū gèzì de bǐjiào yōushì suǒzài.
Thông qua phân tích đối chiếu, chúng ta có thể tìm ra lợi thế so sánh của mỗi bên.
/xiāngfǎn/
形/连
trái ngược, ngược lại; ngược lại thì (dùng nối câu)
他们两个人的性格完全相反。Tāmen liǎng gè rén de xìnggé wánquán xiāngfǎn.
Tính cách của hai người họ hoàn toàn trái ngược nhau.
/jíqí/
vô cùng, cực kỳ (dùng trong văn viết, bổ nghĩa cho từ hai âm tiết)
这次考试对他来说极其重要。Zhè cì kǎoshì duì tā lái shuō jíqí zhòngyào.
Kỳ thi lần này vô cùng quan trọng với anh ấy.
/ruò/
yếu, yếu ớt; kém (hơn)
她身体比较弱,冬天很容易感冒。Tā shēntǐ bǐjiào ruò, dōngtiān hěn róngyì gǎnmào.
Cô ấy sức khỏe khá yếu, mùa đông rất dễ bị cảm.
/chōngfèn/
đầy đủ, thoả đáng; hết mức (充分利用: tận dụng triệt để)
考试前他做了充分的准备。Kǎoshì qián tā zuòle chōngfèn de zhǔnbèi.
Trước kỳ thi anh ấy đã chuẩn bị rất đầy đủ.
/guòfèn/
quá đáng, quá mức
你这样说话太过分了,快向他道歉。Nǐ zhèyàng shuōhuà tài guòfèn le, kuài xiàng tā dàoqiàn.
Bạn nói như vậy là quá đáng rồi, mau xin lỗi anh ấy đi.
/jīliè/
gay gắt, quyết liệt, kịch liệt (cạnh tranh, tranh luận, trận đấu)
现在找工作的竞争越来越激烈了。Xiànzài zhǎo gōngzuò de jìngzhēng yuè lái yuè jīliè le.
Bây giờ cạnh tranh tìm việc ngày càng gay gắt.
/dútè/
độc đáo, đặc biệt, riêng biệt
这家餐厅的菜有一种很独特的味道。Zhè jiā cāntīng de cài yǒu yì zhǒng hěn dútè de wèidào.
Món ăn ở nhà hàng này có một hương vị rất độc đáo.
/xùnsù/
nhanh chóng, mau lẹ
近几年这座城市发展得非常迅速。Jìn jǐ nián zhè zuò chéngshì fāzhǎn de fēicháng xùnsù.
Mấy năm gần đây thành phố này phát triển rất nhanh.
/tèshū/
đặc biệt, đặc thù, khác thường
如果没有特殊情况,会议下周一照常举行。Rúguǒ méiyǒu tèshū qíngkuàng, huìyì xià zhōuyī zhàocháng jǔxíng.
Nếu không có tình huống đặc biệt, cuộc họp vẫn diễn ra như thường vào thứ Hai tới.
/chèdǐ/
triệt để, hoàn toàn, tận gốc
搬家前我们把房间彻底打扫了一遍。Bānjiā qián wǒmen bǎ fángjiān chèdǐ dǎsǎo le yí biàn.
Trước khi chuyển nhà, chúng tôi đã dọn dẹp căn phòng một lượt thật triệt để.
/pòqiè/
cấp bách, bức thiết, khẩn thiết
找到工作是他现在最迫切的愿望。Zhǎodào gōngzuò shì tā xiànzài zuì pòqiè de yuànwàng.
Tìm được việc làm là mong muốn bức thiết nhất của anh ấy lúc này.
/géwài/
đặc biệt, hết sức, khác thường (nhấn mạnh mức độ vượt hẳn bình thường)
下过雨以后,空气格外新鲜。Xiàguo yǔ yǐhòu, kōngqì géwài xīnxiān.
Sau cơn mưa, không khí đặc biệt trong lành.
/jǐnmì/
khăng khít, mật thiết, chặt chẽ; dồn dập, liên tiếp
两家公司保持着紧密的合作关系。Liǎng jiā gōngsī bǎochízhe jǐnmì de hézuò guānxì.
Hai công ty vẫn duy trì quan hệ hợp tác khăng khít.
/chénzhòng/
nặng nề (đồ vật, tâm trạng, gánh nặng); nghiêm trọng
听到这个消息,大家的心情都很沉重。Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā de xīnqíng dōu hěn chénzhòng.
Nghe tin này, tâm trạng mọi người đều rất nặng nề.
/xiǎnzhù/
rõ rệt, nổi bật, đáng kể
经过半年的训练,他的成绩有了显著的提高。Jīngguò bàn nián de xùnliàn, tā de chéngjì yǒu le xiǎnzhù de tígāo.
Sau nửa năm rèn luyện, thành tích của cậu ấy tiến bộ rõ rệt.
/yílǜ/
nhất loạt, đều, không trừ một ai (đối xử như nhau); giống hệt nhau
考试期间,手机一律不准带进考场。Kǎoshì qījiān, shǒujī yílǜ bù zhǔn dài jìn kǎochǎng.
Trong thời gian thi, điện thoại nhất loạt không được mang vào phòng thi.
/qīngyì/
形/副
dễ dàng; tùy tiện, khinh suất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...