Kho từ › hsk6-textbook › 显著

显著 /xiǎnzhù/

HSK4 hsk6-textbook HSK
rõ rệt, nổi bật, đáng kể
经过半年的训练,他的成绩有了显著的提高。 · Jīngguò bàn nián de xùnliàn, tā de chéngjì yǒu le xiǎnzhù de tígāo.
→ Sau nửa năm rèn luyện, thành tích của cậu ấy tiến bộ rõ rệt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...