Kho từ › hsk6-textbook-b18 › 对比

对比 /duìbǐ/

HSK4 动/名 hsk6-textbook-b18 HSK
đối chiếu, so sánh, tương phản
通过对比分析,我们可以找出各自的比较优势所在。 · Tōngguò duìbǐ fēnxī, wǒmen kěyǐ zhǎochū gèzì de bǐjiào yōushì suǒzài.
→ Thông qua phân tích đối chiếu, chúng ta có thể tìm ra lợi thế so sánh của mỗi bên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...