Kho từ › hsk4-textbook › 相反

相反 /xiāngfǎn/

HSK4 形/连 hsk4-textbook HSK
trái ngược, ngược lại; ngược lại thì (dùng nối câu)
他们两个人的性格完全相反。 · Tāmen liǎng gè rén de xìnggé wánquán xiāngfǎn.
→ Tính cách của hai người họ hoàn toàn trái ngược nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...