Kho từ › hsk5-textbook-b14 › 浓

/nóng/

HSK4 hsk5-textbook-b14 HSK
đậm, đặc
我喜欢喝浓茶。 · Wǒ xǐhuān hē nóng chá.
→ Tôi thích uống trà đậm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...