Kho từ › hsk5-textbook › 格外

格外 /géwài/

HSK4 hsk5-textbook HSK
đặc biệt, hết sức, khác thường (nhấn mạnh mức độ vượt hẳn bình thường)
下过雨以后,空气格外新鲜。 · Xiàguo yǔ yǐhòu, kōngqì géwài xīnxiān.
→ Sau cơn mưa, không khí đặc biệt trong lành.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...