Kho từ › hsk5-textbook › 特殊

特殊 /tèshū/

HSK4 hsk5-textbook HSK
đặc biệt, đặc thù, khác thường
如果没有特殊情况,会议下周一照常举行。 · Rúguǒ méiyǒu tèshū qíngkuàng, huìyì xià zhōuyī zhàocháng jǔxíng.
→ Nếu không có tình huống đặc biệt, cuộc họp vẫn diễn ra như thường vào thứ Hai tới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...